Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DABONG.swf 22519207_1895704830748858_361568257257995455_n.jpg IMG20171030081206.jpg IMG20171030081140_1.jpg IMG20171030081119.jpg IMG20171030080952.jpg Tieng_anh_lop_6_bai_2_phan_tu_vung__3_thang_lam_chu_tieng_anh.flv Tieng_Anh_lop_6_bai_1.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Hty.swf IMG_20170906_091339.jpg IMG_20170906_090928.jpg Copy_of_IMG_20170906_090928_1.jpg IMG_20170906_091346.jpg IMG_20170906_061948.jpg 21314454_835915139910128_4050786871632839469_n.jpg E7__Unit_2__A4.flv E7__Unit_1__B1.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 2. Personal information

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Vu Thinh
    Người gửi: Vũ Trần Diệu Thảo
    Ngày gửi: 10h:21' 01-11-2017
    Dung lượng: 489.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: A1-A2-A3
    What are these?
    M
    E
    T
    T
    L
    E
    P
    H
    O
    N
    E
    E
    P
    S
    R
    O
    N
    I
    U
    R
    F
    L
    S
    4
    1
    2
    3
    5
    O
    N
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: a1-a2-a3
    I. New words:
    - Telephone directory (n):
    - Soon (adv):
    - (To) call:
    Gọi ai
    Danh bạ điện thoại
    Sớm , chẳng bao lâu
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: a1-a2-a3
    - What is your telephone number?
    Form:
    What + is + one’s telephone number ?
    (It’s )+ telephone number.
    Model sentence:
    - My telephone number is 3 984 836
    I. New words:
    - Telephone directory (n):
    - Soon (adv):
    - (To) call:
    Gọi ai
    Danh bạ điện thoại
    Sớm , chẳng bao lâu
    Duy / 3 987 478
    Tu / 3 113 220
    Lan / 3997215
    Hoa / 3 558 324
    You are lucky
    You are lucky
    Form teacher /
    3 447 025
    YOU ARE LUCKY
    A
    B
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    PRACTICE SPEAKING (A1 /19 )
    Winner ?
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: a1-a2-a3
    Listen and write the telephone numbers( A 2 / 20)
    8 251 654.
    8 250 541.
    8 521 936.
    8 351 793.
    8 237 041.
    8 821 652.
    - Telephone directory (n):
    - Soon (adv):
    - (To) call:
    Gọi ai
    Danh bạ điện thoại
    Sớm , chẳng bao lâu
    I. New words:
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: a1-a2-a3
    Complete the dialogue:(A3/20_)
    Lan: Excuse me , Hoa.
    Hoa: Yes , Lan .
    Lan : What ……………………….. ….?
    Hoa : …………….
    Lan : …………I will ……you……..
    - Telephone directory (n):
    - Soon (adv):
    - (To) call:
    Gọi ai
    Danh bạ điện thoại
    Sớm , chẳng bao lâu
    I. New words:
    Survey
    UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
    Lesson 1: a1-a2-a3
    Homework:
    Learn: Vocabulary.
    Write a short passage about your friend. Begin with < My friend’s name is……….He(she)……….lives at………….His(her) ……3 841 235>.
    - Prepare A4 ,5.
    - Telephone directory (n):
    - Soon (adv):
    - (To) call:
    Gọi ai
    Danh bạ điện thoại
    Sớm , chẳng bao lâu
    I. New words:
    Goodbye!
    Good luck to you!
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này