Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv DSC_2848.jpg DSC_2853_1.jpg DSC_2849.jpg DSC_2841.jpg DSC_2840.jpg 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg DABONG.swf 22519207_1895704830748858_361568257257995455_n.jpg IMG20171030081206.jpg IMG20171030081140_1.jpg IMG20171030081119.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    anh 6 đề cương ôn tập hk2 (thuy1718)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hòang Thị Bích Thủy
    Ngày gửi: 00h:21' 16-04-2018
    Dung lượng: 101.5 KB
    Số lượt tải: 1293
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
    MÔN TIẾNG ANH 6
    NĂM HỌC 2017-2018

    THEORY (LÝ THUYẾT)
    I. Vocabulary:
    - like : thích
    - some water : 1 ít nước
    - work : làm việc
    - a glass of : một ly / …
    - flower : hoa
    - house (n): nhà
    - have/ has: có
    - Sunday (n): chủ nhật
    - by train : bằng xe lửa / ….
    - teach : dạy
    - teacher : giáo viên
    - feel : cảm thấy
    - hungry : đói / …- eat : ăn
    - hot : nóng / …
    - weather: thời tiết
    - a camping stove : bếp cắm trại
    - listen to music: nghe nhạc
    - go to the movies : đi xem phim
    - go fishing : đi câu cá
    - bring camera (v): mang theo máy ảnh
    - classmate (n): bạn cùng lớp
    - take some photos (v): chụp ảnh
    - swim / go swimming: đi bơi
    - be going to: sẽ
    - have a picnic : đi picnic
    - tent (n): cái lều
    - camp/go camping : đi cắm trại
    - do : làm
    - visit (v): thăm, tham quan
    - friend (n): bạn
    - stay (v): ở lại
    - hotel (n): khách sạn
    - the beach : bãi biển
    - family (n): gia đình
    - weekend (n): cuối tuần
    - vacation : kỳ nghỉ
    - uncle and aunt : chú/ bác và cô/ dì
    - read : đọc sách
    - season: mùa; summer : mùa hè/ …
    - speak : nói
    - language : ngôn ngữ
    
    
    II. Adverb of frequency: (Trạng từ chỉ tần suất)
    always : luôn luôn
    usually : thường xuyên
    often: thường
    sometimes : thỉnh thoảng
    never : không bao giờ
    I always have dinner at home.
    Nam usually plays soccer in the afternoon.
    Lan often plays badminton with Mai.
    He sometimes goes swimming when it’s hot.
    I never go to the zoo.
    She is never late for school.
    
    Thường đứng trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.
    III. Tenses: (Các thì)
    1. Present simple tense ( Hiện tại đơn) :
    - Diễn tả sự thật, hành động, sự việc ở hiện tại
    + To be:
    S + am/is/are …
    S + am not/is not/are not…
    Are /Is .+ S ….?
    Yes, S +be/ No, S + be not
    + Ordinary Verbs:
    S + V0 / V(s)/ V(es) …
    S + don’t/doesn’t + V0
    Do/does + S + V0?
    No, S + don’t/doesn’t
    Yes, S + do/does
    - I am a student
    - She is a teacher
    - He isn`t a teacher.
    A: Are you a student?
    B: Yes, I am.
    A: Is she a teacher?
    B: Yes, she is. / No, she isn`t
    - I play soccer after school.
    - He plays soccer after school.
    -I don`t play soccer after school.
    - He doesn`t play soccer after school.

    
    2. Present progressive tense (Hiện tại tiếp diễn):
    - Diễn tả hành động đang xảy ra (ngay khi đang nói)
    S + am/is/are + V-ing..
    S + am not/is not/are not + V-ing..
    Are /Is .+ S + V-ing...?
    Yes, S +be/ No, S + be not
    - Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì:
    What + are + you/we/they + doing?
    → I am ...../ We are ...../ They are ......
    What + is + she/he/Lan+ doing?
    → She is... / He is ... / She is ...
    - Trong câu thường có các trạng từ:
    at the moment : ngay lúc này
    now: bây giờ
    right now: ngay bây giờ
    
    - I am watching TV now
    - She is reading at the moment.
    - They are playing soccer now



    a/ What are you doing?
    - I am riding my bike.
    b/ What is he doing?
    - He is playing games
    c/ What are they doing?
    - They are watching television.

    
    3. Near future tense: (Thì tương lai gần)
    - Diễn tả 1
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này