Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thinghiem1.swf Thinghiem2.swf Hinh.swf Hinh.swf Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv DSC_2848.jpg DSC_2853_1.jpg DSC_2849.jpg DSC_2841.jpg DSC_2840.jpg 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thủy
    Ngày gửi: 14h:01' 04-12-2018
    Dung lượng: 183.5 KB
    Số lượt tải: 1783
    Số lượt thích: 0 người
    Hoa Ninh secondary school ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ I
    Name: ……………………………………. ENGLISH 7
    I. * Chú ý :
    Cách hỏi và trả lời về khoảng cách : How far is it from ……to ……? It’s about ………………
    Ex: how / is / to / school/ it / far / from/ your house? ( It is about 2 km.
    ……………………………………………………………………………………………………
    Cách hỏi và trả lời về phương tiện đi lại : How do you go to ……………………………?
    I go to …………By ……… (phương tiện đi lại) How does he / she go to ……………………..?
    Hỏi về lớp : Which class / what class is/ are + S in ?
    Dạng đúng của động từ :
    Sau : Let’s + V( nguyên mẫu )
    Would you like + V ( Thêm “to” và động từ nguyên mẫu)
    How about / what about + V- ing (động từ thêm “ Ing “)
    Why don’t you + V (inf) (động từ nguyên mẫu )
    S+ enjoy / love + V – ing Sau Động từ “enjoy”, “ love” thì động từ theo sau luôn thêm “ ing”
    Câu cảm thán : What a/ an + Adj + N ! ……………………… a lovely house !
    a. What b. how c. which d. where
    Câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp : What do /does +S do ? ( he/she is a/ an ………………
    They are …………………
    What’s your father do? ( He is a farmer .
    Đoán nghề nghiệp và nơi làm việc của từng nghề:
    A
    B
    
    A farmer
    a doctor
    a housewife
    a teacher
    a mechanic
    a journalist
    teaches in a school
    writes magazines and newspapers
    grows a lot of vegetables, some rice and raises cattle
    takes care of sick people
    does the house work and takes care of her family
    repairs machines in the factory
    
    Câu hỏi và trả lời về môn học : When do you have………………… ( môn học ) classes ?
    Trả lời ( On ……………….( thứ )
    Học được cái gì từ môn học này :
    Geography ( ……………………………………………………………………………………
    English (………………………………………………………………………………………
    Literature (……………………………………………………………………………………
    History ( ……………………………………………………………………………………….
    ( ……………………………………………………………………………………
    Physics ( ………………………………………………………………………………………
    Mất bao nhiêu thời gian để làm gì : How long does it take + S + V to – inf (Thêm “to” và động từ nguyên mẫu) ( It takes about.( Thời gian ) to- inf “động từ theo sau thêm “ to”và
    nguyên mẫu Ex: How long does it take you to go to school ?
    ……………………………………………………………………………………………………
    Dành bao nhiêu thời gian để làm gì : (For ) How many hours + do / does + s …………………?
    ( It takes about………… ( Thời gian ) to “ động từ nguyên mẫu”
    Chú ý danh từ kép : 20 – minute / 20 minutes .
    Hỏi và chỉ đường : Could you tell me how to get to……?/ Could you tell me the way to………?
    Could you show me the way to ……? / Could you show me how to get to ……………?
    Hỏi về giá cả : How much is / are + N ? / Hoặc How much do / does + N cost ?
    Hỏi và trả lời về giờ : ……………………………………………………………………………..
    So sánh : Tính từ ngắn S1 + BE + ADJ – ER – Than + S 2
    Tính từ dài S1 + BE + more + ADJ + Than + S2
    So sánh nhất : Tính từ ngắn S + BE + the ADJ- est
    Tính từ dài S + BE + the most + ADJ
    Hỏi về tên : * Về họ : What + Be + his/ her / your family name ? - It’s Nguyen .
    * Về tên đệm : What + Be + his/ her / your middle name ?- It’s Thi / van
    Hỏi tuổi : * How old are you ? / How old will you be on your next birthday ?
    ……………………………….......................................................................................
    Hỏi về ngày tháng sinh nhật: What ‘s your date of birth ? = When’s your birthday?
    Hỏi về số lần : How often …………………………………………………?
    hỏi và trả lời về tên : full name.
    Họ: What’s ………………… family name?--> It’s Trần / Nguyễn
    Tên đệm : What’s ………………….. middle name? ( It’s Thị/ Văn
    II. tenses.
    Simple present tense:
    Trong câu luôn có các trạng từ : Usually , Always ,sometimes , often , never . thì ta luôn chia động từ theo ngôi chủ ngữ :
    * He/ She/ It / Danh từ số ít/ Tên riêng của từng người + động từ thêm “s” Hoặc “es”
    * They/ I / We/ You Danh từ số nhiều / Tên riêng của 2 người trở lên + động từ nguyên mẫu .
    Chú ý : Khi sắp xếp câu : Luôn chủ ngữ + trạng từ + động từ + …+ after school / free time .
    What / after / do /
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này