Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HKII-HOANG MAI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:26' 16-05-2025
    Dung lượng: 432.3 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học 2024-2025

    (Đề thi gồm 04 trang)

    Môn: TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
    Câu 1. Cho hàm số

    A.

    B.

    C.

    D.

    có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là

    Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 3. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm
    A.

    B.



    C.

    D.

    Câu 4. Bạn Hà ghi lại cự li nhảy xa của các bạn trong câu lạc bộ thể thao ở bảng tần số ghép
    nhóm sau (đơn vị: mét):
    Cự li nhảy xa (mét)
    Tần số

    5

    11

    10

    6

    Trong bảng tần số ghép nhóm, có bao nhiêu nhóm số liệu?
    A. 4 nhóm.

    B. 3 nhóm.

    C. 5 nhóm.

    D. 8 nhóm.

    Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Không gian mẫu của phép thử có số phần
    tử là
    A. 3.

    B. 4.

    C. 5.

    D. 6.

    Câu 6. Có hai túi I và II mỗi túi chứa 4 tấm thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4. Rút ngẫu nhiên từ mỗi
    túi ra một tấm thẻ và nhân hai số ghi trên tấm thẻ với nhau. Xác suất của các biến cố “ Tích là
    một số lẻ” có kết quả:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng. Kết
    quả được biểu diễn trong hình dưới đây
    Kết quả điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về
    dịch vụ của cửa hàng

    Tỉ lệ
    50%

    45%

    45%
    40%
    35%
    30%

    24%

    25%

    23%

    20%
    15%
    10%

    6%

    5%
    0%

    2%
    Rất hài lòng

    Hài lòng

    Chấp nhận
    được

    Không
    hài lòng

    Rất không
    hài lòng Mức độ hài lòng

    Nếu số khách hàng được điều tra 150 người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng
    là bao nhiêu?
    A.

    B.

    Câu 8. Khi tứ giác
    A.

    .

    C.

    D.

    nội tiếp đường tròn, và có
    B.

    .

    C.

    . Khi đó, góc

    .

    D.

    bằng

    .

    Câu 9. Trong các đường tròn dưới đây, đường tròn nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác

    A. Hình 1.

    B. Hình 2.

    C. Hình 3.

    D. Hình 4.

    Câu 10. Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là
    4
    3

    3
    A. V = π R .

    4
    3

    3
    В. V = R .

    С. V =4 π R 3

    D. V =4 R3 .

    Câu 11. "Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai"
    Cho phương trình
    a) Phương trình đã cho có hệ số
    b) Tổng các hệ số

    là 0.

    c) Phương trình đã cho có hai nghiệm đều dương.
    d) Tích hai nghiệm của phương trình đã cho là 1

    ?

    Câu 12. Một hộp đựng 50 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 26 viên bi
    màu đỏ, 14 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Nam lấy ngẫu nhiên một viên bi rồi
    bỏ lại vào hộp.
    Xác suất để bạn Nam lấy được viên bi màu vàng là……
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 13. (1,0 điểm) Sau khi điều tra về số học sinh trong

    lớp học (đơn vị: học sinh),

    người ta có bảng tần số ghép nhóm như ở bảng sau:
    Nhóm
    Tần số
    Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu đó.
    Câu 14. (1,0 điểm) Một ô tô khách và một ô tô tải khởi hành cùng một lúc từ A đến B dài
    132 km. Vận tốc xe tải nhỏ hơn vận tốc xe khách là 10 km/h nên xe tải đến B muộn hơn xe
    khách là 1 giờ 6 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.
    Câu 15. (1,0 điểm) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình: x 2 – 3x – 8 = 0. Không giải
    phương trình. Hãy tính giá trị của biểu thức sau: A =
    Câu 16. (2,0 điểm) Cho
    cao

    ,

    ,

    của

    có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn
    cắt nhau tại

    a) Chứng minh tứ giác
    b) Kéo dài

    .

    nội tiếp một đường tròn.

    cắt đường tròn

    tại điểm thứ hai . Gọi

    . Các đường

    tại điểm thứ hai

    là giao điểm của

    là tâm đường tròn ngoại tiếp



    . Kéo dài

    . Kẻ

    . Chứng minh:

    cắt đường tròn

    vuông góc với
    và ba điểm

    tại

    . Gọi
    ,

    ,

    thẳng hàng.
    Câu 17. (1,0 điểm) Một bình hình trụ có đường kính đáy
    có chứa viên bi hình cầu có bán kính

    , chiều cao

    bên trong

    . Hỏi phải đổ vào bình bao nhiêu lít nước để nước đầy

    bình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
    ----Hết----

    UBND THỊ XÃ HOÀNG MAI
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
    Năm học 2024-2025

    (Hướng dẫn gồm 03 trang)

    Môn: TOÁN 9

    PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
    Câu 1
    2
    3
    4
    ĐA A
    A
    C
    A

    5
    D

    6
    C

    7
    B

    8
    A

    9
    B

    10
    A

    Câu 11 ( 1 điểm): Đúng 1 trong 4 ý được 0,1 điểm, đúng 2 ý đc 0,25 đ, đúng 3 ý đc 0,5đ,
    đúng cả 4 ý đc 1 điểm
    a) Sai
    b) Đúng
    c) Đúng
    d) Sai
    Câu 12 (0,5 điểm): Đáp án:
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu
    13
    (1,0 đ)

    Ý

    Đáp án
    Tần số tương đối của các nhóm

    ,

    Điểm
    ,

    ,

    ,

    lần lượt là:
    ;

    ;

    Bảng tần số tương đối của mỗi nhóm:

    ;

    ;

    .
    0,5

    Nhóm

    14
    (1,0đ)

    Tần số
    tương
    đối

    %

    %

    0,5

    %

    %

    %

    Gọi vận tốc của xe tải là
    Khi đó, vận tốc của xe khách là
    Thời gian đi hết quãng đường của xe tải là

    0,25
    (giờ) và của xe khách là

    (giờ).
    Đổi 1 giờ 6 phút

    giờ.

    Vì xe khách đi nhanh hơn xe tải 1 giờ 6 phút nên ta có phương trình:

    0,25

    Câu

    Ý

    Đáp án

    (TMĐK) hoặc
    Vậy vận tốc của xe tải là

    Điểm

    (loại).

    0,25

    Vận tốc xe khách là 40km/h
    0,25

    15
    (1,0đ)

    Ta có

    suy ra phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1;x2
    x 1 + x 2=3
    Theo Vi-et ta có:
    x1. x 2=−8

    0,25

    A=

    0,25
    0,25

    {

    =
    =3[32-2(-8)]+4(-8)
    =43

    16
    (2,0đ)

    0,25

    A

    I

    0,25

    G

    P

    F
    N

    E

    O

    H
    B

    C

    D M
    K

    a

    Vẽ hình câu a được 0,25đ

    a) Xét tứ giác BEHD có:
    ^
    BEH =90 °( HE ⊥ AB) suy ra E thuộc đường tròn đường kính BH (1)
    ^
    BDH=90° ( HD ⊥ BC ) suy ra D thuộc đường tròn đường kính BH (2)
    Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm E; D; B; H cùng thuộc đường tròn đường kính BH
    ⟹ tứ giác BEHD nội tiếp đường tròn.

    b

    Chứng minh được tứ giác
    nội tiếp
    Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác

    (hai góc nội tiếp cùng chắn
    Xét



    ) hay

    (hai góc nội tiếp cùng chắn

    ) hay

    0,25
    0,25
    0,25

    Câu

    Ý

    Đáp án

    Từ



    Điểm
    0,25

    suy ra

    Xét



    có:

    : chung;

    (cmt)
    0,25

    Nên
    Suy ra
    Xét tam giác OBC cân tại O


    tại

    nên OM là đường cao của tam giác cân nên OM cũng là

    đường trung tuyến do đó
    Xét

    là trung điểm

    vuông tại



    là trung điểm

    Tương tự ta có
    . Do đó
    trung trực của

    là tâm đường tròn ngoại tiếp
    Suy ra

    thuộc trung trực của

    Để chứng minh
    Kẻ

    ,

    ,

    ,

    nên

    .
    suy ra

    thuộc
    0,25

    nên

    . Vì vậy

    là trung trực của

    thẳng hàng ta đi chứng minh

    .
    .

    .

    Áp dụng hệ thức lượng vào

    Theo phần b có
    Xét

    .

    vuông tại

    , đường cao

    , ta có

    nên





    .
    (cmt) và

    Nên

    : chung

    (hai góc tương ứng) hay

    Xét



    (hai góc nội tiếp cùng chắn

    Chứng minh được tứ giác

    )

    nội tiếp một đường tròn

    (hai góc đối nhau)


    Từ

    (hai góc kề bù)

    ,

    ,

    Do đó

    ta suy ra
    cân tại

    Xét

    vuông tại

    Do đó

    cân tại

    Khi đó

    hay

    Từ



    hay

    suy ra

    suy ra


    nên

    .

    suy ra
    là trung điểm
    hay ba điểm

    thẳng hàng.

    0,25

    Câu
    17
    (1,0đ)

    Ý

    Đáp án

    Điểm
    0,25
    0,25

    Thể tích hình trụ là:
    Thể tích hình cầu là:
    Thể tích nước cần đổ vào bình là:
    (lít)
    Vậy thể tích nước cần đổ vào bình là

    (lít).

    Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này