Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thinghiem1.swf Thinghiem2.swf Hinh.swf Hinh.swf Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv DSC_2848.jpg DSC_2853_1.jpg DSC_2849.jpg DSC_2841.jpg DSC_2840.jpg 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thủy
    Ngày gửi: 19h:17' 06-12-2018
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 1077
    Số lượt thích: 0 người
    Hoa Trung secondary school ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
    Name: ……………………………………………………………………………… GRADE 6 ( 2016 – 2017 )
    I. The simple present tense.
    + định
    định
    ?
    
    I + am
    He /She /It + is
    We/They/ You / + are
    I + am not
    He /She /It+ isn’t
    We/They/ You / + are not
    (Wh- ) + Is / are + S……..?
    ( Yes/ No
    
    - The present simple tense with ordinary verbs
    Structure : (+) S+ V(s/es) + ……………………………
    (-) S+ Don’t / doesn’t + V +……… (?) (What) + Do/ Does + S + V ? ( Yes / No.
    II. The present progressive tense.
    Present progressive tense.
    
    Action which are happening in present
    (+) S+ am/ is/are + V- ing………………………….. (Adv) now , at the moment.
    (-) S +am not/ isn’t /aren’t +V- ing (?) (Wh-) are / is +S+V- ing?
    
    III. Question words. ( What time - who - how - which - when - what - how old )
    Name : What’s your name?
    Spell name: How do you spell your name?
    age: How old are you?
    Address : Where do you live?
    Class / grade : Which class/ grade are you in?
    Classroom : Where is your classroom?
    Means of transportation :
    How do you go to school?
    What time do you go to school?
    Time table on Monday:
    What classes do we have on Monday?
    People in the family: How many people are in your family?
    Father’s name :What’s your father name?
    Job: What does he do?
    Place of work:: Where does he work?
    
    IV. Prepositions. ( in – on – at - in font of - to the left – to the right of - behind - next to - opposite …………… )
    Exercise 1
    opposite / are / get up / floors / have / students
    
    Hello! I’m Lan . I’m a student of Quang Trung school. I’m twelve years old. Every morning,
    I (1) …………… at 5.30. Then I wash my face, I brush my teeth. I (2) …………… a big breakfast. I often go to school at 6.30 .My school is near my house and It’s(3) ………… the bookstore. It has two(4) ………………My classroom is on the first floor. There (5) …………… nine hundred students in my school.
    Exercise 2
    school - font – is – walks – lives – near – next
    
    Nam (1) ………in the country with his father, mother, and a sister. Their house is very beautiful. It is
    (2) ……… to a river. In (3) ……………of his house, There (4) …………a rice paddy . His school is near his house . So every morning, he(5) …………to school. His mother is a teacher. She teaches in the primary (6) ……….
    Exercise 3
    takes – at – small – foot – teacher – walks – end – lunch – leaves – her
    
    This is Miss Hoa. She is a………She teaches at a ………school in the village. Everyday, she gets up……… half past five. She………… a shower and gets dressed. She has breakfast then she ……………the house at a quarter to seven. The school is near …………house , so she goes to work on ………. Classes start at seven and ………… at half past eleven. After classes , she …………………home and has …………at twelve.
    ( Viết một đoạn văn nói về em và ngôi trường của em , dựa vào gợi ý của các câu hỏi dưới đây)
    What’s your name ? - 2. How old are you ? - 3. Which school do you go to ?
    - 4. which class are you in? - 5. Is your school big or small? - 6. Is it in the country or city ?
    How many classroom are there ? - 8. How many students are there ? - 9. where is your classroom?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ….........................................................................................................................................................................................
    ….........................................................................................................................................................................................
    V. Choose the best answer .
    What ……………………..you do every morning ? ( I ………………………. My face .
    a. do – wash b. are – wash c. does – wash d. is – washes
    How many people are there in your family ? - There …………………… four people in our family.
    a. is b. are c. have d. has
    What time is it ? ( It’s (7.30) ( a. haft past seven b. seven forty c. a quarter past seven
    What’s time is it ? It’s …(7.45
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này