Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI THU CHUYEN LS-DE CHUNG 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 16-04-2025
Dung lượng: 383.2 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 16-04-2025
Dung lượng: 383.2 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
(Dành cho tất cả các thí sinh)
Ngày thi: 06/4/2025
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 2. Với
.
, biểu thức
A.
.
C.
.
D.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
Câu 3. Biết điểm
là
.
C.
thuộc đồ thị hàm số
.
D.
.
. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
?
A.
.
Câu 4. Bất phương trình
A.
.
B.
B.
Câu 5. Cho hình thang
A.
.
C.
có nghiệm là
.
C.
có
.
D.
.
D.
,
.
.
.
. Tìm khẳng định đúng.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Bán kính (tính theo đơn vị centimét) của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đều
có độ dài cạnh bằng 6 cm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Bảng thống kê tháng sinh của các học sinh trong một lớp như sau
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số học sinh
5
3
3
4
0
3
4
1
2
4
4
1
Số học sinh được sinh trong tháng 1 của lớp trên là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 8. Một hộp chứa 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính
xác suất để nhận được quả cầu ghi số chia hết cho 6.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
1
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm) Giải phương trình:
.
b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình
.
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
với
để phương trình
có hai nghiệm
thỏa mãn điều kiện
.
Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
không thay đổi. Khi từ
.
trở về
dài
Một người đi xe đạp từ
người đó tăng vận tốc thêm
đến
với vận tốc
so với lúc đi, nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng
và đường kính đáy bên trong bình
bằng
viên bi có đường kính bằng
Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
không là đường kính), điểm
của tam giác
và hai điểm
thay đổi trên
cắt nhau tại
a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác
(
cố định thuộc đường tròn (
sao cho tam giác
thuộc
,
nhọn. Các đường cao
thuộc
).
nội tiếp đường tròn.
b. (1,0 điểm) Chứng minh
Tìm vị trí của điểm
sao cho diện tích tam giác
lớn nhất.
Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
cách
một khoảng bằng
của đoạn thẳng
và cách
Qua điểm
theo thứ tự tại
một khoảng bằng
và
nằm trong
. Biết điểm
Tính độ dài ngắn nhất
...........HẾT...........
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
2
Họ và tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: .............
Chữ kí của giám thị số 1: ………………………….. Chữ kí của giám thị số 2:………………
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN
(Dành cho tất cả các thí sinh)
Ngày thi: 06/4/2025
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1
B
Câu 2
C
Câu 3
D
Câu 4
D
Câu 5
D
Câu 6
A
Câu 7
A
Câu 8
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm) Giải phương trình:
.
b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình
Hướng dẫn
a) Ta có
.
nên tập nghiệm của phương trình đã cho là
b) Ta có
.
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
Hướng dẫn
Với
Vậy với
.
.
với
.
thì
thì
.
3
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
để phương trình
thỏa mãn điều kiện
Hướng dẫn
có hai nghiệm
.
Ta có:
Phương trình đã cho có hai nghiệm
khi và chỉ khi
Áp dụng hệ thức Vi-et, ta có
(0,25 điểm)
Theo đề bài
Với
Với
(0,25 điểm)
ta có
ta có
. (0,25 điểm)
Kết hợp với điều kiện (*) tìm được
(0,25 điểm)
Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
dài 12 km. Một người đi xe đạp từ đến với vận tốc
không thay đổi. Khi từ
trở về
người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
Hướng dẫn
Đổi 15 phút = giờ.
Gọi vận tốc của xe đạp khi đi từ
đến
Thời gian xe đi từ đến là
giờ.
Đi từ về , người đó đi với vận tốc là
Thời gian người đó đi từ
về
là
là
km/h,
.
(km/h).
giờ. (0,25 điểm)
Do thời gian về ít hơn thời gian đi 15 phút nên ta có phương trình
. (0,25 điểm)
Giải phương trình ta được
. (0,25 điểm)
Kết hợp với điều kiện tìm được
(km/h). (0,25 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng
và đường kính đáy bên trong bình
bằng
viên bi có đường kính bằng
Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
Hướng dẫn
4
a) Bán kính đáy của bình thủy tinh là 10 cm. (0,25 điểm)
Thể tích nước trong bình thủy tinh là
b) Thể tích của viên bi là
Thể tích nước còn lại trong bình là:
(cm3) (0,25 điểm)
(cm3) (0,25 điểm)
Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
không là đường kính), điểm
của tam giác
và hai điểm
thay đổi trên
cắt nhau tại
a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác
b. (1,0 điểm) Chứng minh
lớn nhất.
(cm3) (0,25 điểm)
(
cố định thuộc đường tròn (
sao cho tam giác
thuộc
,
nhọn. Các đường cao
thuộc
).
nội tiếp đường tròn.
Tìm vị trí của điểm
sao cho diện tích tam giác
Hướng dẫn
a) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Theo giả thiết tam giác BEC vuông tại E có M là trung điểm
cạnh huyền BC, suy ra
(0,5điểm)
Tương tự ta có
(0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra
suy ra tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn đường
kính BC.
(0,25 điểm)
b) 1. Kẻ đường cao AD của tam giác ABC và đường kính AA' của đường tròn (O).
Xét hai tam giác ADB và ACA'
Có:
(0,25 điểm)
suy ra
(0,25điểm)
5
b) 2. Xét hai tam giác AEF và ABC có
chung và
tiếp), suy ra
đổi).
(do tứ giác BCEF nội
không đổi (do
Từ
không
, do đó
khi và chỉ khi
Ta có
lớn nhất.
(0,25 điểm)
mà BC không đổi, do đó
Ta có
lớn nhất
lớn nhất khi và chỉ khi AD lớn nhất.
không đổi, dấu bằng trong dãy bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi
thẳng hàng khi và chỉ khi A là trung điểm cung lớn BC. (0,25 điểm)
Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
cách
một khoảng bằng 8 m và cách
của đoạn thẳng
.
m. Qua điểm
theo thứ tự tại
và
nằm trong
. Biết điểm
một khoảng bằng 1 m. Tính độ dài ngắn nhất
Hướng dẫn.
Cách 1. Đặt
chiếu của
trên
. Gọi
tương ứng là hình
suy ra
Theo định lí Talet ta có
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
và
N
B
E
P
C
.
M
D
A
Q
(0,25 điểm)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
Cách 2. Ta có
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
6
Vậy
(0,25 điểm)
Cách 3.
(0,25 điểm)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
Cách 4.
Đặt
.
. Ta có
.
Ta có
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
.
(0,25 điểm)
7
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
(Dành cho tất cả các thí sinh)
Ngày thi: 06/4/2025
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 2. Với
.
, biểu thức
A.
.
C.
.
D.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
Câu 3. Biết điểm
là
.
C.
thuộc đồ thị hàm số
.
D.
.
. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
?
A.
.
Câu 4. Bất phương trình
A.
.
B.
B.
Câu 5. Cho hình thang
A.
.
C.
có nghiệm là
.
C.
có
.
D.
.
D.
,
.
.
.
. Tìm khẳng định đúng.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Bán kính (tính theo đơn vị centimét) của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đều
có độ dài cạnh bằng 6 cm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Bảng thống kê tháng sinh của các học sinh trong một lớp như sau
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số học sinh
5
3
3
4
0
3
4
1
2
4
4
1
Số học sinh được sinh trong tháng 1 của lớp trên là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 8. Một hộp chứa 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính
xác suất để nhận được quả cầu ghi số chia hết cho 6.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
1
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm) Giải phương trình:
.
b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình
.
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
với
để phương trình
có hai nghiệm
thỏa mãn điều kiện
.
Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
không thay đổi. Khi từ
.
trở về
dài
Một người đi xe đạp từ
người đó tăng vận tốc thêm
đến
với vận tốc
so với lúc đi, nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng
và đường kính đáy bên trong bình
bằng
viên bi có đường kính bằng
Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
không là đường kính), điểm
của tam giác
và hai điểm
thay đổi trên
cắt nhau tại
a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác
(
cố định thuộc đường tròn (
sao cho tam giác
thuộc
,
nhọn. Các đường cao
thuộc
).
nội tiếp đường tròn.
b. (1,0 điểm) Chứng minh
Tìm vị trí của điểm
sao cho diện tích tam giác
lớn nhất.
Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
cách
một khoảng bằng
của đoạn thẳng
và cách
Qua điểm
theo thứ tự tại
một khoảng bằng
và
nằm trong
. Biết điểm
Tính độ dài ngắn nhất
...........HẾT...........
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
2
Họ và tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: .............
Chữ kí của giám thị số 1: ………………………….. Chữ kí của giám thị số 2:………………
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2025 – 2026
Môn thi: TOÁN
(Dành cho tất cả các thí sinh)
Ngày thi: 06/4/2025
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1
B
Câu 2
C
Câu 3
D
Câu 4
D
Câu 5
D
Câu 6
A
Câu 7
A
Câu 8
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm) Giải phương trình:
.
b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình
Hướng dẫn
a) Ta có
.
nên tập nghiệm của phương trình đã cho là
b) Ta có
.
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
Hướng dẫn
Với
Vậy với
.
.
với
.
thì
thì
.
3
Câu 11. (1,0 điểm) Tìm
để phương trình
thỏa mãn điều kiện
Hướng dẫn
có hai nghiệm
.
Ta có:
Phương trình đã cho có hai nghiệm
khi và chỉ khi
Áp dụng hệ thức Vi-et, ta có
(0,25 điểm)
Theo đề bài
Với
Với
(0,25 điểm)
ta có
ta có
. (0,25 điểm)
Kết hợp với điều kiện (*) tìm được
(0,25 điểm)
Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
dài 12 km. Một người đi xe đạp từ đến với vận tốc
không thay đổi. Khi từ
trở về
người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, nên thời
gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
Hướng dẫn
Đổi 15 phút = giờ.
Gọi vận tốc của xe đạp khi đi từ
đến
Thời gian xe đi từ đến là
giờ.
Đi từ về , người đó đi với vận tốc là
Thời gian người đó đi từ
về
là
là
km/h,
.
(km/h).
giờ. (0,25 điểm)
Do thời gian về ít hơn thời gian đi 15 phút nên ta có phương trình
. (0,25 điểm)
Giải phương trình ta được
. (0,25 điểm)
Kết hợp với điều kiện tìm được
(km/h). (0,25 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng
và đường kính đáy bên trong bình
bằng
viên bi có đường kính bằng
Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
Hướng dẫn
4
a) Bán kính đáy của bình thủy tinh là 10 cm. (0,25 điểm)
Thể tích nước trong bình thủy tinh là
b) Thể tích của viên bi là
Thể tích nước còn lại trong bình là:
(cm3) (0,25 điểm)
(cm3) (0,25 điểm)
Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
không là đường kính), điểm
của tam giác
và hai điểm
thay đổi trên
cắt nhau tại
a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác
b. (1,0 điểm) Chứng minh
lớn nhất.
(cm3) (0,25 điểm)
(
cố định thuộc đường tròn (
sao cho tam giác
thuộc
,
nhọn. Các đường cao
thuộc
).
nội tiếp đường tròn.
Tìm vị trí của điểm
sao cho diện tích tam giác
Hướng dẫn
a) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Theo giả thiết tam giác BEC vuông tại E có M là trung điểm
cạnh huyền BC, suy ra
(0,5điểm)
Tương tự ta có
(0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra
suy ra tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn đường
kính BC.
(0,25 điểm)
b) 1. Kẻ đường cao AD của tam giác ABC và đường kính AA' của đường tròn (O).
Xét hai tam giác ADB và ACA'
Có:
(0,25 điểm)
suy ra
(0,25điểm)
5
b) 2. Xét hai tam giác AEF và ABC có
chung và
tiếp), suy ra
đổi).
(do tứ giác BCEF nội
không đổi (do
Từ
không
, do đó
khi và chỉ khi
Ta có
lớn nhất.
(0,25 điểm)
mà BC không đổi, do đó
Ta có
lớn nhất
lớn nhất khi và chỉ khi AD lớn nhất.
không đổi, dấu bằng trong dãy bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi
thẳng hàng khi và chỉ khi A là trung điểm cung lớn BC. (0,25 điểm)
Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật
có
hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
cách
một khoảng bằng 8 m và cách
của đoạn thẳng
.
m. Qua điểm
theo thứ tự tại
và
nằm trong
. Biết điểm
một khoảng bằng 1 m. Tính độ dài ngắn nhất
Hướng dẫn.
Cách 1. Đặt
chiếu của
trên
. Gọi
tương ứng là hình
suy ra
Theo định lí Talet ta có
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
và
N
B
E
P
C
.
M
D
A
Q
(0,25 điểm)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
Cách 2. Ta có
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
6
Vậy
(0,25 điểm)
Cách 3.
(0,25 điểm)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
Cách 4.
Đặt
.
. Ta có
.
Ta có
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
.
(0,25 điểm)
7
 
Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng
Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục
CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ
thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan
tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận
này để cùng trao đổi
| Đăng ký vào E-learning Lam Dong |
| Email: |
| Ghé thăm nhóm này |






Các ý kiến mới nhất