Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI THU CHUYEN LS-DE CHUNG 2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:55' 16-04-2025
    Dung lượng: 383.2 KB
    Số lượt tải: 135
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT THANH HÓA
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

    KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
    THPT CHUYÊN LAM SƠN
    Năm học: 2025 – 2026
    Môn thi: TOÁN

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 02 trang)

    (Dành cho tất cả các thí sinh)
    Ngày thi: 06/4/2025
    Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
    Câu 1. Tập nghiệm của phương trình
    A.

    .

    B.

    Câu 2. Với

    .

    , biểu thức

    A.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    bằng biểu thức nào sau đây?

    B.

    Câu 3. Biết điểm



    .

    C.

    thuộc đồ thị hàm số

    .

    D.

    .

    . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

    ?
    A.
    .
    Câu 4. Bất phương trình
    A.
    .

    B.
    B.

    Câu 5. Cho hình thang
    A.

    .
    C.
    có nghiệm là
    .
    C.


    .

    D.

    .

    D.

    ,

    .

    .
    .

    . Tìm khẳng định đúng.
    B.

    .

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 6. Bán kính (tính theo đơn vị centimét) của đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đều
    có độ dài cạnh bằng 6 cm là
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 7. Bảng thống kê tháng sinh của các học sinh trong một lớp như sau
    Tháng
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Số học sinh
    5
    3
    3
    4
    0
    3
    4
    1
    2
    4
    4
    1
    Số học sinh được sinh trong tháng 1 của lớp trên là
    A. 5.
    B. 4.
    C. 3.
    D. 1.
    Câu 8. Một hộp chứa 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Tính
    xác suất để nhận được quả cầu ghi số chia hết cho 6.
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .
    1

    PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Câu 9. (1,5 điểm)
    a) (0,75 điểm) Giải phương trình:

    .

    b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình

    .

    Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
    Câu 11. (1,0 điểm) Tìm

    với

    để phương trình

    có hai nghiệm

    thỏa mãn điều kiện

    .

    Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
    không thay đổi. Khi từ

    .

    trở về

    dài

    Một người đi xe đạp từ

    người đó tăng vận tốc thêm

    đến

    với vận tốc

    so với lúc đi, nên thời

    gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
    Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
    Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng

    và đường kính đáy bên trong bình

    bằng
    viên bi có đường kính bằng
    Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
    thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
    a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
    b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
    Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
    không là đường kính), điểm
    của tam giác

    và hai điểm

    thay đổi trên
    cắt nhau tại

    a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác

    (

    cố định thuộc đường tròn (

    sao cho tam giác
    thuộc

    ,

    nhọn. Các đường cao

    thuộc

    ).

    nội tiếp đường tròn.

    b. (1,0 điểm) Chứng minh

    Tìm vị trí của điểm

    sao cho diện tích tam giác

    lớn nhất.
    Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật



    hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
    cách
    một khoảng bằng
    của đoạn thẳng

    và cách

    Qua điểm
    theo thứ tự tại

    một khoảng bằng



    nằm trong
    . Biết điểm

    Tính độ dài ngắn nhất

    ...........HẾT...........
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    2

    Họ và tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: .............
    Chữ kí của giám thị số 1: ………………………….. Chữ kí của giám thị số 2:………………
    SỞ GD & ĐT THANH HÓA
    TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

    KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
    THPT CHUYÊN LAM SƠN
    Năm học: 2025 – 2026
    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho tất cả các thí sinh)
    Ngày thi: 06/4/2025
    Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
    Câu 1
    B

    Câu 2
    C

    Câu 3
    D

    Câu 4
    D

    Câu 5
    D

    Câu 6
    A

    Câu 7
    A

    Câu 8
    A

    PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Câu 9. (1,5 điểm)
    a) (0,75 điểm) Giải phương trình:

    .

    b) (0,75 điểm) Giải hệ phương trình
    Hướng dẫn
    a) Ta có

    .

    nên tập nghiệm của phương trình đã cho là

    b) Ta có

    .

    Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là
    Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
    Hướng dẫn
    Với

    Vậy với

    .

    .
    với

    .

    thì

    thì

    .

    3

    Câu 11. (1,0 điểm) Tìm

    để phương trình

    thỏa mãn điều kiện
    Hướng dẫn

    có hai nghiệm
    .

    Ta có:
    Phương trình đã cho có hai nghiệm

    khi và chỉ khi

    Áp dụng hệ thức Vi-et, ta có

    (0,25 điểm)

    Theo đề bài
    Với
    Với

    (0,25 điểm)
    ta có
    ta có

    . (0,25 điểm)

    Kết hợp với điều kiện (*) tìm được

    (0,25 điểm)

    Câu 12. (1,0 điểm) Quãng đường
    dài 12 km. Một người đi xe đạp từ đến với vận tốc
    không thay đổi. Khi từ
    trở về
    người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, nên thời
    gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ đến .
    Hướng dẫn
    Đổi 15 phút = giờ.
    Gọi vận tốc của xe đạp khi đi từ

    đến

    Thời gian xe đi từ đến là
    giờ.
    Đi từ về , người đó đi với vận tốc là
    Thời gian người đó đi từ

    về





    km/h,

    .

    (km/h).
    giờ. (0,25 điểm)

    Do thời gian về ít hơn thời gian đi 15 phút nên ta có phương trình

    . (0,25 điểm)

    Giải phương trình ta được
    . (0,25 điểm)
    Kết hợp với điều kiện tìm được
    (km/h). (0,25 điểm)
    Câu 13. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ chứa đầy nước và một viên bi thủy tinh.
    Biết bình thủy tinh có chiều cao bên trong bình bằng

    và đường kính đáy bên trong bình

    bằng
    viên bi có đường kính bằng
    Người ta thả từ từ viên bi vào bình thủy tinh thì
    thấy nước trong bình tràn ra ngoài và viên bi nằm chạm đáy bình.
    a) (0,5 điểm) Tính thể tích nước ban đầu trong bình thủy tinh.
    b) (0,5 điểm) Tính thể tích nước còn lại trong bình thủy tinh.
    Hướng dẫn
    4

    a) Bán kính đáy của bình thủy tinh là 10 cm. (0,25 điểm)
    Thể tích nước trong bình thủy tinh là
    b) Thể tích của viên bi là
    Thể tích nước còn lại trong bình là:

    (cm3) (0,25 điểm)
    (cm3) (0,25 điểm)

    Câu 14. (2,0 điểm) Cho đường tròn
    không là đường kính), điểm
    của tam giác

    và hai điểm

    thay đổi trên

    cắt nhau tại

    a. (1,0 điểm) Chứng minh tứ giác
    b. (1,0 điểm) Chứng minh
    lớn nhất.

    (cm3) (0,25 điểm)

    (

    cố định thuộc đường tròn (

    sao cho tam giác
    thuộc

    ,

    nhọn. Các đường cao

    thuộc

    ).

    nội tiếp đường tròn.
    Tìm vị trí của điểm

    sao cho diện tích tam giác

    Hướng dẫn

    a) Gọi M là trung điểm cạnh BC. Theo giả thiết tam giác BEC vuông tại E có M là trung điểm
    cạnh huyền BC, suy ra

    (0,5điểm)

    Tương tự ta có

    (0,25 điểm)

    Từ (1) và (2) suy ra
    suy ra tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn đường
    kính BC.
    (0,25 điểm)
    b) 1. Kẻ đường cao AD của tam giác ABC và đường kính AA' của đường tròn (O).
    Xét hai tam giác ADB và ACA'

    Có:

    (0,25 điểm)

    suy ra

    (0,25điểm)
    5

    b) 2. Xét hai tam giác AEF và ABC có

    chung và

    tiếp), suy ra
    đổi).

    (do tứ giác BCEF nội

    không đổi (do

    Từ

    không

    , do đó

    khi và chỉ khi
    Ta có

    lớn nhất.

    (0,25 điểm)

    mà BC không đổi, do đó

    Ta có

    lớn nhất

    lớn nhất khi và chỉ khi AD lớn nhất.

    không đổi, dấu bằng trong dãy bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ

    khi

    thẳng hàng khi và chỉ khi A là trung điểm cung lớn BC. (0,25 điểm)

    Câu 15. (0,5 điểm) Cho hình chữ nhật



    hình chữ nhật vẽ một đường thẳng cắt đoạn thẳng
    cách
    một khoảng bằng 8 m và cách
    của đoạn thẳng
    .

    m. Qua điểm
    theo thứ tự tại



    nằm trong
    . Biết điểm

    một khoảng bằng 1 m. Tính độ dài ngắn nhất

    Hướng dẫn.
    Cách 1. Đặt
    chiếu của

    trên

    . Gọi

    tương ứng là hình

    suy ra

    Theo định lí Talet ta có
    Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:



    N

    B
    E

    P

    C

    .
    M

    D

    A

    Q

    (0,25 điểm)

    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
    Vậy
    Cách 2. Ta có

    (0,25 điểm)

    (0,25 điểm)
    6

    Vậy

    (0,25 điểm)

    Cách 3.
    (0,25 điểm)

    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
    Vậy
    Cách 4.
    Đặt

    .

    . Ta có

    .

    Ta có

    Dấu bằng xảy ra khi
    Vậy

    (0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    .
    (0,25 điểm)

    7
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này