Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 Thinghiem1.swf Thinghiem2.swf Hinh.swf Hinh.swf Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv DSC_2848.jpg DSC_2853_1.jpg DSC_2849.jpg DSC_2841.jpg DSC_2840.jpg 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phu Dao

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Phi Long
    Ngày gửi: 08h:13' 31-10-2017
    Dung lượng: 344.0 KB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    WEEK 1 : REVISION
    I. Tenses : Present simple , Present continuous, Past Simple , Simple future
    1. The boys often ( play ) games on the yard
    2. Look ! the bus ( come )
    3. My mother (not visit ) this place last year
    4. My Dad ( go ) to the zoo next week
    5. We ( not tell ) you the truth if you are scared
    6. His pupils ( be ) lazy when they were young
    7. My Mother ( be ) busy now because she ( work ) in the office
    8. Tom ( play ) the guitar when I lived in the city
    9 . We ( not see ) her for a long time
    10. The moon ( move ) around the earth
    11. The girls ( be ) cleverer than the boys
    12 . Tomorrow , I ( come) to see you . Would you like ( go ) out with me ?
    13 . What ( you ) do since last year ? _ I ( be ) jobless for a short time
    14 . Every day I ( get ) up late , so I ( not feel ) tired
    15. Today it ( be ) hot , so I ( want ) to go swimming
    16 . He ( just / meet ) my parents and now he ( talk ) about his trip
    17. Where they ( go ) on a trip 2 years ago ?
    18. Water ( boil) at 100 O C and ( freeze ) at O o C
    19 . At the moment all of us ( feel ) tired because we ( stay ) up late yesterday
    II . Pronunciation” Ved “ and “ Ns ,es “
    A . Ved
    / id / : t, d
    / t / :c, ch , p , f , k s, x , sh , gh
    / d / : còn laị
    B . N s ,es
    / s / : k , f , t, th , p
    / iz/ : s , x , z , sh , ch , ce ge , se
    / z/ : còn laị
    C . Exceptions:
    /id/ : scared, naked , wicked
    /d/ : raised , ploughed, weighed, used , closed , pleased, amused ,
    / s/ : aches
    / z/ : weighs , ploughs, clothes
    D . Exercise : Find the different sound based on the ending sound
    1. a. Played b . cooked c. talked d. laughed
    2. a. watches b. trees c. buses d. sentences
    3. a. roofs b. boards c. hangs d. clothes
    4. a. hanged b. earned c. noted d. cleaned
    5 .a. stopped b. weighed c. used d. climbed
    6.a. changes b. aches c. washes d. oranges
    7.a. lakes b. roofs c. steps d. taxis
    8.a. walked b. practised c. pleased d. missed
    9.a. wicked b. needed c. learned d. collected
    10.a.pages b. tops c. necks d. this


    WEEK 2 :
    Unit 1: MY FRIENDS
    A. Vocabulary
    New words & Expressions:
    seem (v) hình như, có vẻ như
    receive (v) nhận
    photograph (n) ảnh
    lovely (a) dễ thương
    slim (a) thon, mảnh khảnh
    curly (a) quăn, xoăn
    bald (a) hói
    blond (a) vàng hoe
    fair (a) vàng (tóc), trắng (da)
    principal (n) hiệu trưởng
    lucky (a) may mắn
    however (adv) dù vậy, tuy vậy
    character (n) cá tính
    sociable (a) hòa đồng
    generous (a) quảng đại, rộng lượng
    volunteer (a, n) tình nguyện
    local (a) địa phương
    orphanage (n) cô nhi viện
    reserved (a) kín đáo
    quiet (n, a) yên tĩnh
    cause (v, n) gây ra, nguyên nhân
    affect (v, n) tác động, ảnh hưởng
    shy (a) mắc cỡ, e thẹn
    description (n) sự mô tả
    humorous (a) khôi hài, hóm hỉnh
    introduce (v) giới thiệu
    move (v) di chuyển
    set / set /set (v) lặn (mặt trời)
    rise / rose / risen (v) mọc (mặt trời)
    east (n) đông
    No_avatarf

    thuốc chữa bệnh hắc lào đông bích, bài thuốc trị hắc lào dứt điểm

    Loại thuốc chữa bệnh trĩ tốt nhất hiện nay

    No_avatar

    Đầu tư cùng scf token để kiếm tiền mỗi ngày nhé

    No_avatar

    Kiếm tiền cùng với scf token nhé mọi người

     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này