Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Unit 2. Personal information

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Vu Thinh
Người gửi: Vũ Trần Diệu Thảo
Ngày gửi: 10h:21' 01-11-2017
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: A1-A2-A3
What are these?
M
E
T
T
L
E
P
H
O
N
E
E
P
S
R
O
N
I
U
R
F
L
S
4
1
2
3
5
O
N
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
I. New words:
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
- What is your telephone number?
Form:
What + is + one’s telephone number ?
(It’s )+ telephone number.
Model sentence:
- My telephone number is 3 984 836
I. New words:
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
Duy / 3 987 478
Tu / 3 113 220
Lan / 3997215
Hoa / 3 558 324
You are lucky
You are lucky
Form teacher /
3 447 025
YOU ARE LUCKY
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
PRACTICE SPEAKING (A1 /19 )
Winner ?
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Listen and write the telephone numbers( A 2 / 20)
8 251 654.
8 250 541.
8 521 936.
8 351 793.
8 237 041.
8 821 652.
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Complete the dialogue:(A3/20_)
Lan: Excuse me , Hoa.
Hoa: Yes , Lan .
Lan : What ……………………….. ….?
Hoa : …………….
Lan : …………I will ……you……..
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
Survey
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Homework:
Learn: Vocabulary.
Write a short passage about your friend. Begin with < My friend’s name is……….He(she)……….lives at………….His(her) ……3 841 235>.
- Prepare A4 ,5.
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
Goodbye!
Good luck to you!
 
Gửi ý kiến

Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
Google Groups
Đăng ký vào E-learning Lam Dong
Email:
Ghé thăm nhóm này