Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Huyền
    Ngày gửi: 21h:54' 26-04-2012
    Dung lượng: 8.5 KB
    Số lượt tải: 281
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đạ Rsal
    Lớp: 3 ……
    Họ tên :…………………………………………
    Kiểm tra ngày ………/ ……… / 2012
     KIỂM TRA CUỐI HKII
    MÔN TOÁN LỚP 3
    Năm học : 2011 – 2012
    Thời gian : 40 phút
     Điểm
    
    I. Trắc nghiệm ( 3 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    1) 5m 4cm = ……….. cm
    Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 54 B. 540
    C. 504 D. 5004

    
    2) Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 2485 ; 3768 ; 3759
    B. 3456 ; 4567 ; 6478
    C. 2574 ; 5436 ; 4579
    A. 1435 ; 6432 ; 3863
    
    3) Tính giá trị của bểu thức : 34 + 42 : 7
    A. 76
    B. 56
    C. 42
    D. 40
    
    4) Một hình vuông có cạnh 7 cm chu vi của hình vuông đó là:
    A. 42 cm B. 40 cm
    C. 14 cm D. 28 cm
    5) Số “sáu mươi nghìn bảy trăm măm mươi hai”được viết là:

    A. 60752 B. 60572
    C. 6752 D. 67052
    6) Từ 7 giờ kém 20 phút đến 7 giờ là bao nhiêu phút:

    A . 10 B . 20
    C . 15 D . 25
    
    II. Bài tập ( 7 điểm)
    Bài 1 : (2 điểm) ) Đặt tính rồi tính
    43217+ 4762
    64753 – 3286 8
    3428 x 6
    27693 : 3
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2 : (2 điểm) Tính
    a) Tính : 14523 - 24964 : 4 =
    b) Tìm x: x : 3 = 24789
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3 : (2 điểm) Một cửa hàng có 7260 kg gạo, cửa hàng đã bán 1/ 3 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Bài 4 :(1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 5 cm chiều dài gấp đôi chiều rộng.
    Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó là:
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Trường Tiểu học Đạ Rsal
    Lớp: 2 …………
    Họ tên :…………………………………………
    Kiểm tra ngày ………/ ……… / 2012
     KIỂM TRA CUỐI HKII
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Năm học : 2011 – 2012
    Thời gian : 40 phút
     Điểm
    
    I. Trắc nghiệm ( 3 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

    1) 5m x 4 m = ……….. m
    Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 9 B. 10
    C.. 20 D. 15

    
    2) Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 245 ; 579 ; 376
    B. 345 ; 456 ; 547
    C. 257 ; 543 ; 457
    A. 143 ; 443 ; 386
    
    3) Tính giá trị của bểu thức : 30 + 30 : 6
    A. 60
    B. 50
    C. 30
    D. 35
    
    4) Đọc số : Số 698 đọc là:
    A. Sáu trăm chín tám. B. Sáu trăm tám chín.
    C. Sáu trăm chín mươi D. Sáu trăm chín mươi tám
    5) Số “Tám trăm hai mươi bảy ” được viết là:

    A. 827 B.872
    C. 807 D. 802
    6) Tính : 65 km – 45 km = ………

    A . 20 B . 10
    C . 15 D . 25
    
    II. Bài tập ( 7 điểm)
    Bài 1 : (2 điểm) ) Đặt tính rồi tính
    77 + 18
    64 – 35
    432+ 446
    647 – 325
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2 : (2 điểm) Tính
    a) Theo mẫu : 538 = 500 + 30 + 8
    b) Tìm x: x : 5 = 5
    
     Viết số : 867 = …………………………………
    
    
    
    
    
    Bài 3 : (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 746 kg gạo, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 25 kg gạo . Hỏi cửa hàng đó ngày thứ hai bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Bài 4 :(1 điểm) Hình tứ giác ABCD có AB = 4 cm ,AD = 5 cm ,CD = 3cm , BC = 6cm
    Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------









     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này