Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Như Ngọc
    Ngày gửi: 20h:04' 14-12-2022
    Dung lượng: 19.6 KB
    Số lượt tải: 1516
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ GKI TOÁN 6. ĐỀ SỐ 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1: Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
    A. A = [1; 2; 3; 4]     B. A = (1; 2; 3; 4)

    C. A = 1; 2; 3; 4      D. A = {1; 2; 3; 4}

    Câu 2: Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
    A. A = {x|15 < x < 19}     B. A = {x|15 < x < 20}
    C. A = {x|16 < x < 20}     D. A = {x|15 < x ≤ 20}
    Câu 3: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 59 : 53 = 5n?
    A. n = 6    

     B. n = 12    

     C. n = 5     

    D. n = 7

    C. n = 4    

     D. n = 8

    Câu 4. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81
    A. n = 2     

    B. n = 3     

    Câu 5. Chọn câu sai
    A. am.an = am + n B. am : an = am - n với m ≥ n và a ≠ 0

    C. a0 = 1

    D. a1 = 0

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. Thực hiện phép tính
    a) 7.42 – 176 : 23
    Bài 2. Tìm x, biết:

    b) 32.4 – [30 – (5 – 2) 2]

    a) (123 – x) – 67 = 8

    b) x + 4 = 203: 20

    Bài 3. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm ƯCLN, ƯC của các số đó: 27; 30
    Bài 4. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2, cho 3 không? Vì sao?
    3003 – 204
    Bài 5. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng
    dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau
    và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi
    nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
    Bài 6. Một cái sân hình vuông có độ dài cạnh là 5 m. Tính chu vi và diện tích của sân đó.

    ÔN TẬP GKI TOÁN 6

    1

    NAM THU 0984 089 114
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này