Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Đào
    Ngày gửi: 05h:45' 27-04-2023
    Dung lượng: 480.8 KB
    Số lượt tải: 1612
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKII TOÁN 6
    Năm học: 2022 – 2023
    I.
    TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1. Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt
    A.1; 2; 3; 4; 5; 6
    B.Y = 6
    C.6
    D.Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
    Câu 2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5;
    hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả
    có thể xảy ra là:
    A. {1, 2, 3, 4, 5}
    B. {1, 2}
    C. {1, 2, 3}
    D. {4, 1, 2,
    3}
    Câu 3. Khi tung hai đồng xu khác nhau, có thể có mấy kết quả xảy ra?
    A. 1                
      B. 2                 
     C. 3            
       D. 4
    Câu 4. Một xạ thủ bắn 100100 lượt trong đó có 8282 lượt trúng đích. Xác suất thực
    nghiệm của sự kiện "xạ thủ bắn không trúng đích" là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5. Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất
    thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng
    A. 0,15
    B. 0,3
    C. 0,6
    D. 0,36
    Câu 6. Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực
    nghiệm xuất hiện mặt S bằng:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 7. Nếu tung một đồng xu 22 lần liên tiếp thì có 14 lần xuất hiện mặt N. Xác suất
    thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    Câu 8. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
    A.

    C.

    D.

    A.
    B.
    C.
    Câu 10. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

    D.

    Câu 9. Số đối của

    A.

    B.
    là:

    B.

    Câu 11. Số đối của phân số 

    C.
    là:

    D.

    A.
    Câu 12. Chọn câu đúng

    B.

    C.

    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 13. Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là:
    A. 17,97                      B. 19,77                      C. 7,67                        D. 7,63
    Câu 14. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
    A.
    B.
    C.
    Câu 15. Viết số thập phân - 0,005 dưới dạng phân số thập phân là
    A. 

    B. 

    Câu 16. So sánh hai phân số
    A.
    Câu 17. Phân số
    A.

    C. 


    D.

    D. 

    , kết quả là:

    B.

    C.

    D.

    được viết dưới dạng số thập phân là:
    B.

    C.

    D.

    Câu 18. Thực hiện phép tính
    ta được kết quả là:
    A. 0                             B. 1                              C. 2                    D. 3
    Câu 19. Kết quả của phép tính

    là:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 20. Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
    A. 333,33                   B. 333,34                    C. 333,32                    D. 333
    Câu 21. Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
    A. 30%                        B. 20%                        C. 25%                        D. 40%
    Câu 22.   của 15m là:
    A. 9m                         B. 25m                    C. 30m                    D. 125m
    Câu 23. Tìm một số biết   của số đó là 30
    A. 220                         B. 200                         C. 240                         D. 308
    Câu 24. Có 76 520 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn
    người?
    A. 76 000 người       
      
    B. 76 500 người       
    C. 77 000 người         
    D. 80 000 người

    Câu 25: Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
    A. 333,33                   B. 333,34                    C. 333,32                    D. 333
    Câu 26. Cho hình vẽ sau:
    x

    A

    B

    O

    y

    1) Tia nào trùng với tia Ay?
    A. Tia Ax
    B. Tia OB, By
    C. Tia BA
    D. Tia AO, AB
    2) Tia đối của tia Ay là?
    A. Tia Ax
    B. Tia OB, By
    C. Tia BA
    D. Tia AO, AB
    Câu 27. Đường thẳng xx' cắt bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ sau

    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    Câu 28. Cho góc xOy có số đo bằng 100 độ. Góc xOy là:
    A. góc nhọn.
    B. góc vuông.
    C. góc tù.
    D. góc bẹt.
    Câu 29: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:
    A. MA = MB
    B. AM = AB
    C. MA + MB = AB
    D. MA + MB = AB và MA = MB
    Câu 30. Trong các hình vẽ sau, hình cho ta góc nhọn là :
    y

    O

    x
    Hình 1

    q

    n

    O

    m

    O

    Hình 2

    p
    Hình 3

    A. Hình 2
    B. Hình 3
    Câu 31. Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

    A. 500 
    B. 400
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: Tính hoặc tính hợp lí (nếu có thể)

    d/

    e/ 6,3 + (-6,3) + 4,9

    s

    t

    Hình 4

    C. Hình 1

    C. 600

    g/

    O

    D. Hình 4

    D. 1300

    h/
    Câu 2. Tìm x, biết:

    Câu 3. An có 21 viên kẹo. An cho Dũng
    a/ An cho Dũng bao nhiêu viên kẹo?
    b/ An còn lại bao nhiêu viên kẹo?

    số kẹo của mình. Hỏi:

    Câu 4. Lớp 6A có 12 học sinh nữ và bằng số học sinh của cả lớp.
    a/ Hỏi lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    b/ Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam?
    Câu 5. Trong thùng có 5 quả bóng màu xanh và một quả bóng màu đỏ có cùng kích
    thước. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sau
    một số lần thực hiện, bạn Nam thu được kết quả như bảng sau:
    Màu của quả bóng
    Xanh
    Đỏ
    Số lần
    16
    4
    a/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu xanh” sau 20 lần thực
    hiện.
    b/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu đỏ” sau 20 lần thực hiện.
    Câu 6. Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:
    a/ Vẽ đoạn thẳng AB sau đó vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
    b/ Vẽ góc xOy khác góc bẹt, rồi lấy các điểm P, Q nằm trong góc xOy.
    Câu 7. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox,
    điểm B thuộc tia Oy.
    a/ Viết tên các tia trùng nhau gốc O.
    b/ Viết tên các tia đối nhau gốc A.
    c/ Giả sử AB = 7cm, AO = 3, 4cm . Tính OB.
    Câu 8. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
    a/ Vẽ tia Ax. Vẽ tia Ay sao cho
    b/ Trên tia Ax, Ay lần lượt lấy hai điểm B và C.
    c/ Vẽ đoạn thẳng BC và đo góc ABC.
    Câu 9:

    Không quy đồng hãy tính tổng sau:

    Câu 10:

    Chứng minh rằng:

    A=
    Câu 11: Cho
    Câu 12: Cho Q =

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    +. .. .+
    1 .2 2 . 3 3 . 4
    99 .100

    ( )( )(
    1−

    .

    . So sánh A với 1

    ) (

    )

    1
    1
    1
    1
    1
    . 1− . 1− 2 .. . . 1− 2
    2
    3
    2
    4
    40 . So sánh Q với 2

    Câu 13

    . Chứng minh rằng

    Câu 14: Chứng minh:
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này