Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 22 Địa 9 (2014-2015)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lieng Hot Ha Hang
Ngày gửi: 21h:55' 30-01-2015
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lieng Hot Ha Hang
Ngày gửi: 21h:55' 30-01-2015
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 11 NS: 28/10/2014
Tiết :22 ND: 30/10/2014
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : Qua bài học, học sinh cần đạt :
1. Kiến thức:- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm dân cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với việc phát triển kinh tế - xã hội.
2. Kĩ năng:- Xác định trên bản đồ vị trí, giới hạn, sự phân bố tài nguyên của vùng Đồng bằng sông Hồng
- Phân tích biểu đồ, số liệu thống kê để hiểu và trình bày đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của vùng.
3. Thái độ: Hs có tình yêu quê hương, đất nước.
4. Định hướng phát triển năng lực :
- Năng lực chung : Hiểu được vùng ĐB SH .
- Năng lực chuyên biệt : Biết được năng suất sản lượng lúa .
II. BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1. Chuẩn bị của gv : Giáo án
2. Chuẩn bị của hs: Át lát địa lí Việt Nam
III. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA VIÊN VÀ HS
NỘI DUNG
1. Hoạt động 1:(cá nhân)
Tìm hiểu vị trí, giới hạn lãnh thổ ĐBSH
*Bước 1: Gv treo bản đồ tự nhiên vùng ĐBSH.
*Bước 2: (dành cho hs yếu kém)
- Hs xác định vị trí tiếp giáp với các vung?
- Nêu ý nghĩa của vị trí?
2. Hoạt động 2: ( nhóm)
Tìm hiểu điều kiện tự nhiên và TNTN
*Bước1: Chia lớp thành các nhóm thảo luận 3 câu hỏi:
- Dựa vào H20.1 và kiến thức đã học phân tích đặc điểm của vùng (đất, khí hậu)
- Quan sát H20.1 kể tên và nêu sự phân bố các loại đất ở ĐBSH ?
- Điều kiện tự nhiên của ĐBSH có thuận lợi và khó khăn cho phát triển KT-XH?
*Bước2:Đại diện nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét bổ sung – Gv chuẩn xác kiến thức
3. Hoạt động 3: (cá nhân)
Tìm hiểu đặc điểm dân cư – xã hội
*Bước1:Dựa vào H20.2 hãy:
- So sánh mật độ dân số của ĐBSH với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên và với cả nước?
- Với mật độ dân số cao của ĐBSH có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển KT-XH?
(dành cho hs yếu kém)
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Vùng có diện tích nhỏ: 14.860km2
+ Bắc, Tây giáp trung du và miền núi bắc bộ
+ Nam giáp Bắc Trung Bộ.
+ Đông giáp Vịnh Bắc Bộ.
- Đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của đất nước.
- Ý nghĩa: thuận lợi cho lưu thông, trao đổi với các vùng khác và thế giới.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Đặc điểm:
+ Đồng bằng thấp, nhiều ô trũng.
+ Đất: chủ yếu là đất phù sa do châu thổ sông Hồng bồi đắp.
+ Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào.
+ Có vịnh Bắc bộ giàu tiềm năng.
- Thuận lợi:
+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
+ Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh
+ Một số khoáng sản có giá trị đáng kể: đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
+ Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch.
- Khó khăn: thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường), ít tài nguyên khoáng sản.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Đặc điểm: số dân đông (19.577.944 người thời điểm 1/4/2009), chiếm 22,82% dân số cả nước. mật độ dân số cao nhất nước (1317 người/km2 - 2009); nhiều lao động có kĩ thuật.
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
+ Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật
Tiết :22 ND: 30/10/2014
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : Qua bài học, học sinh cần đạt :
1. Kiến thức:- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, đặc điểm dân cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với việc phát triển kinh tế - xã hội.
2. Kĩ năng:- Xác định trên bản đồ vị trí, giới hạn, sự phân bố tài nguyên của vùng Đồng bằng sông Hồng
- Phân tích biểu đồ, số liệu thống kê để hiểu và trình bày đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của vùng.
3. Thái độ: Hs có tình yêu quê hương, đất nước.
4. Định hướng phát triển năng lực :
- Năng lực chung : Hiểu được vùng ĐB SH .
- Năng lực chuyên biệt : Biết được năng suất sản lượng lúa .
II. BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1. Chuẩn bị của gv : Giáo án
2. Chuẩn bị của hs: Át lát địa lí Việt Nam
III. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA VIÊN VÀ HS
NỘI DUNG
1. Hoạt động 1:(cá nhân)
Tìm hiểu vị trí, giới hạn lãnh thổ ĐBSH
*Bước 1: Gv treo bản đồ tự nhiên vùng ĐBSH.
*Bước 2: (dành cho hs yếu kém)
- Hs xác định vị trí tiếp giáp với các vung?
- Nêu ý nghĩa của vị trí?
2. Hoạt động 2: ( nhóm)
Tìm hiểu điều kiện tự nhiên và TNTN
*Bước1: Chia lớp thành các nhóm thảo luận 3 câu hỏi:
- Dựa vào H20.1 và kiến thức đã học phân tích đặc điểm của vùng (đất, khí hậu)
- Quan sát H20.1 kể tên và nêu sự phân bố các loại đất ở ĐBSH ?
- Điều kiện tự nhiên của ĐBSH có thuận lợi và khó khăn cho phát triển KT-XH?
*Bước2:Đại diện nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét bổ sung – Gv chuẩn xác kiến thức
3. Hoạt động 3: (cá nhân)
Tìm hiểu đặc điểm dân cư – xã hội
*Bước1:Dựa vào H20.2 hãy:
- So sánh mật độ dân số của ĐBSH với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây nguyên và với cả nước?
- Với mật độ dân số cao của ĐBSH có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển KT-XH?
(dành cho hs yếu kém)
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Vùng có diện tích nhỏ: 14.860km2
+ Bắc, Tây giáp trung du và miền núi bắc bộ
+ Nam giáp Bắc Trung Bộ.
+ Đông giáp Vịnh Bắc Bộ.
- Đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của đất nước.
- Ý nghĩa: thuận lợi cho lưu thông, trao đổi với các vùng khác và thế giới.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Đặc điểm:
+ Đồng bằng thấp, nhiều ô trũng.
+ Đất: chủ yếu là đất phù sa do châu thổ sông Hồng bồi đắp.
+ Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào.
+ Có vịnh Bắc bộ giàu tiềm năng.
- Thuận lợi:
+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
+ Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh
+ Một số khoáng sản có giá trị đáng kể: đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
+ Vùng ven biển và biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch.
- Khó khăn: thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường), ít tài nguyên khoáng sản.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Đặc điểm: số dân đông (19.577.944 người thời điểm 1/4/2009), chiếm 22,82% dân số cả nước. mật độ dân số cao nhất nước (1317 người/km2 - 2009); nhiều lao động có kĩ thuật.
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
+ Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn kĩ thuật
 
Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng
Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục
CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ
thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan
tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận
này để cùng trao đổi
| Đăng ký vào E-learning Lam Dong |
| Email: |
| Ghé thăm nhóm này |






Các ý kiến mới nhất