Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
    Ngày gửi: 17h:56' 30-10-2024
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA GIỮA HKI
    Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 8)
    I.MỤC TIÊU :
    1. Kiến thức:
    - Đánh giá về mức độ hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về máy tính và cộng
    đồng, máy tính và Internet
    2. Năng lực
    * Năng lực chung:
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nhận ra ý tưởng mới: Biết xác định và
    làm rõ thông tin, ý tưởng mới; biết phân tích, tóm tắt những thông tin liên quan từ
    nhiều nguồn khác nhau.
    * Năng lực đặc thù:
    - Năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
    thông: Hiểu được vai trò của Internet trong xã hội hiện đại. Hiểu được tầm quan
    trọng của thông tin và sử lí thông tin trong môi trường số. Phát triển tư duy công
    nghệ dựa trên sự mô phỏng của con người, của máy tính.
    3. Phẩm chất
    - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng các kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường,
    trong sách báo vào làm bài.
    - Trung thực: Có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập.
    II. Hình thức kiểm tra
    Viết trên giấy.
    III. Thiết bị dạy học và học liệu
    1. Chuẩn bị của giáo viên
    Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
    điểm.
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Mức độ nhận thức
    T
    T

    1

    Chương/
    chủ đề

    Chủ đề A.
    Máy tính
    và cộng
    đồng

    Nội
    dung/đơn
    vị kiến
    thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN
    KQ

    TNK
    Q

    TL

    TL

    Vận
    dụng
    TN
    KQ

    Bài 1.
    Thông tin
    và dữ liệu

    5
    1,25
    đ

    3
    0,75đ

    1
    0,25
    đ

    Bài 2.  Xử
    lý thông tin

    5
    1,25
    đ

    3
    0,75đ

    1
    0,25
    đ

    Bài 3.
    Thông tin
    trong máy
    tính

    3
    0,75
    đ

    T
    L

    2 1ý
    0,5đ 1 đ

    Vận
    Tổng
    dụng
    % điểm
    cao
    TN
    TL
    KQ
    9 câu
    2,25
    điểm
    (22,5%)
    9 câu
    2,25
    điểm
    (22,5%)
    6 câu

    3,25

    điểm
    (32,5%)

    2

    Chủ đề B.
    Bài 4:
    Mạng máy
    Mạng máy
    tính và
    tính
    Internet
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    3
    0,75
    đ

    2
    0,5đ

    1


    16

    8

    1

    40%

    30%

    6 câu
    2,25
    điểm
    (22,5%)
    4

    1

    20%

    70%

    1
    10%

    30%

    100%
    100%

    B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Nội
    Chương/
    T
    dung/Đơ
    T Chủ đề n vị kiến
    thức
    1

    Chủ đề
    A. Máy
    tính và
    cộng
    đồng

    Số câu hỏi theo mức
    độ nhận thức
    Mức độ đánh giá

    Nhận biết
    Trong các tình huống cụ thể có
    sẵn:
    – Phân biệt được thông tin với vật
    mang tin
    – Nhận biết được sự khác nhau
    giữa thông tin và dữ liệu.
    (câu 1, 2, 3, 4 ,8 TN)
    Thông hiểu
    Bài 1.
    Thông – Nêu được ví dụ minh hoạ về
    tin và dữ mối quan hệ giữa thông tin và dữ
    liệu.
    liệu
    – Nêu được ví dụ minh hoạ tầm
    quan trọng của thông tin.
    (câu 5, 6, 7 TN)
    Vận dụng
    – Giải thích được máy tính và các
    thiết bị số là công cụ hiệu quả để
    thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền
    thông tin. Nêu được ví dụ minh
    hoạ cụ thể.(câu 9 TN)
    Bài 2.  Nhận biết
    Xử lý
    Trong các tình huống cụ thể có
    thông tin sẵn:
    – Nhận biết được các hoạt động
    cơ bản trong xử lí thông tin.
    (câu 10, 11, 12, 13, 14 TN)

    Nhậ
    Vận Vận
    Thôn
    n
    dụn dụng
    g hiểu
    biết
    g
    cao

    5
    TN

    3
    TN

    1 TN

    5
    TN

    3TN

    1TN

    Thông hiểu
    – Nêu được các hoạt động cơ bản
    trong xử lí thông tin.
    - Nêu được ví dụ minh họa cụ
    thể.
    (câu 15, 16, 17 TN)
    Vận dụng
    – Giải thích được máy tính là
    công cụ hiệu quả để xử lí thông
    tin.
    (câu 18 TN)

    2

    Chủ đề
    B.
    Mạng
    máy
    tính và
    Interne
    t

    Nhận biết
    – Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất
    trong lưu trữ thông tin.
    – Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ
    theo hệ thập phân) của các đơn vị
    cơ bản đo dung lượng thông tin:
    Byte, KB, MB, GB, quy đổi được
    một cách gần đúng giữa các đơn
    vị đo lường này. Ví dụ: 1KB
    bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB
    Bài 3.
    xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1
    Thông tỉ byte.(Ý 1 câu 30 TL)
    tin trong (câu 19,20,21 TN)
    máy tính
    Thông hiểu
    – Giải thích được có thể biểu diễn
    thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và
    1.
    Vận dụng cao
    – Xác định được khả năng lưu trữ
    của các thiết bị nhớ thông dụng
    như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
    USB, CD, thẻ nhớ,… (câu 22, 23
    TN; Ý 2 câu 30 TL)
    Bài 4:
    Nhận biết
    Mạng
    – Nêu được khái niệm và lợi ích
    máy tính của mạng máy tính. ,…
    (câu 24, 25, 26 TN )
    (Câu 29 TL)
    – Nêu được các thành phần chủ
    yếu của một mạng máy tính (máy
    tính và các thiết bị kết nối) và tên
    của một vài thiết bị mạng cơ bản
    như máy tính, cáp nối, Switch,

    3
    TN

    3
    TN

    2TN, 1Ý
    1Ý TL
    TL

    2
    TN,
    1
    TL

    Access Point,...
    – Nêu được các đặc điểm và ích
    lợi chính của Internet.
    Thông hiểu
    – Nêu được ví dụ cụ thể về
    trường hợp mạng không dây tiện
    dụng hơn mạng có dây.
    (Câu 27, 28 TN)
    Tổng

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    16
    TN

    8
    TN
    1
    TL

    4
    TN 1
    TL
    1 TL

    40% 30% 20%
    70%

    10
    %

    30%

    C. ĐỀ KIỂM TRA
    ĐỀ CHẴN
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
    đúng
    Câu 1. Phương án nào sau đây là thông tin?
    A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
    cư.
    C. Phiếu điều tra dân số.
    D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
    Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
    B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
    C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
    D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
    Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
    B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
    C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
    D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
    Câu 4. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
    nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
    B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
    C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
    D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
    Câu 5. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

    A. Giấy.
    B. Cuộn phim.
    C. Thẻ nhớ.                         D. Xô, chậu.
    Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
    A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
    B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
    Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
    B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
    C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
    D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
    Câu 8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
    những dòng chữ đó gọi là......(1)….  Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
    A. (1) thông tin (2) dạng chữ
            B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
    C. (1) thông tin (2) vật mang tin
                        D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
    Câu 9. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
    A. Đầu vào, đầu ra.
    B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
    C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
    D. Mở bài, thân bài, kết luận.
    Câu 10. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ           
      C. Xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 11. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
    hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ.                     C. xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 12. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
    luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ                      C. xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 13. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
    chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
    thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ.                      C. Xử lí.                    D. Truyền.
    Câu 14. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử
    lý thông tin:
    A. 3
    B. 4
          C. 5
              D. 6
    Câu 15. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
    A. Thu nhận thông tin
    B. Lưu trữ thông tin
    C. Hiển thị thông tin
    D. Xử  lý thông tin
    Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
    A. Tốc độ cao, chi phí thấp
    B. Thu  nhận được tất cả các dạng thông tin, không
    mệt mỏi
    C. Chính xác, chi phí thấp
    D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
    Câu 17. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
    A. Vở ghi.
    B. Đĩa CD.
    C. USB.
    D. Ổ cứng.

    Câu 18. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
    A. Thông tin.               B. Dãy bít.
    C. Số thập phân.            D. Các kí tự.
    Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
    A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
    B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
    C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
    D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
    hiệu 0 và 1.
    Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
    A. Byte.
    B. Megabyte.
    C. Kilobyte.                    D. Bit.
    Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng
    A. Một chữ cái.       
    B. Một kí hiệu đặc biệt.
    C. Kí hiệu 0 hoặc 1.        D. Chữ số bất kì.
    Câu 22. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
    A. 8.                      B.9.                 
    C.32.
    D. 36
    Câu 23. Một mạng máy tính gồm
    A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
    B. Một số máy tính bàn.
    C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
    nhau.
    D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
    Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
    A. Máy in
    B. Bàn phím và chuột
    C. Máy quét.
    D. Dữ liệu
    Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
    B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
    C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
    D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
    khác trong cùng một mạng máy tính.
    Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
    việc sử dụng mạng máy tính?
    A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
    B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
    riêng họ.
    C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
    D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
    Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
    A. Máy tính.
    B. Máy in.
    C. Bộ định tuyến.
    D. Máy quét.
    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
    B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
    C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
    thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
    D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
    dẫn.

    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
    Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm)
    ĐỀ LẺ
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án
    đúng
    Câu 1. Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện các hoạt động xử lý
    thông tin:
    A. 3
    B. 4
          C. 5
              D. 6
    Câu 2. Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
    A. Thu nhận thông tin
    B. Lưu trữ thông tin
    C. Hiển thị thông tin
    D. Xử  lý thông tin
    Câu 3. Phương án nào sau đây là thông tin?
    A. Các con số thu thập được qua điều tra dân số. B. Kiến thức về phân bố dân
    cư.
    C. Phiếu điều tra dân số.
    D. Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.
    Câu 4. Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
    A. Đầu vào, đầu ra.
    B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
    C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
    D. Mở bài, thân bài, kết luận
    Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
    B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
    C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
    D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
    Câu 6. Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: 'Hôm
    nay, trời có mưa'. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.
    B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.
    C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
    D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu
    Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
    B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
    C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
    D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
    Câu 8. Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
    A. Giấy.
    B. Cuộn phim.
    C. Thẻ nhớ.                         D. Xô,
    chậu.

    Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
    A. Có độ tin cậy cao đem lại hiểu biết cho con người.
    B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    C. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
    D. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
    Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.
    B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.
    C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.
    D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.
    Câu 11. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    Các dòng chữ trong sách giáo khoa là dữ liệu, kiến thức mà em biết được khi đọc
    những dòng chữ đó gọi là......(1)….  Quyển sách giáo khoa gọi là…..(2)…..
    A. (1) thông tin (2) dạng chữ
            B. (1) vật mang tin (2) dữ liệu
    C. (1) thông tin (2) vật mang tin
                        D. (1) dữ liệu (2) vật mang tin
    Câu 12. Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ           
      C. Xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 13. Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào
    hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ.                     C. xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 14. Bộ não liên kết các thông tin đã có, so sánh, phân tích, thống kê, suy
    luận,… từ đó đưa ra kết luận, quyết định,… của con người được xếp vào hoạt
    động nào trong quá trình xử lí thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ                      C. xử lí.                     D. Truyền.
    Câu 15. Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò
    chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li
    thông tin?
    A. Thu nhận.
    B. Lưu trữ.                      C. Xử lí.                    D. Truyền.
    Câu 16. Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là:
    A. Tốc độ cao, chi phí thấp
    B. Thu  nhận được tất cả các dạng thông tin, không
    mệt mỏi
    C. Chính xác, chi phí thấp
    D. Tốc độ cao, không mệt mỏi
    Câu 17. Bao nhiêu bit tạo thành một byte?
    A. 8.                      B.9.                 
    C.32.
    D. 36
    Câu 18. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có khả năng lưu trữ lớn nhất?
    A. Vở ghi.
    B. Đĩa CD.
    C. USB.
    D. Ổ cứng.
    Câu 19. Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì
    A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.
    B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.
    C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
    D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
    hiệu 0 và 1.
    Câu 20. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
    A. Byte.
    B. Megabyte.
    C. Kilobyte.                    D. Bit.
    Câu 21. Một bít được biểu diễn bằng

    A. Một chữ cái.       
    B. Một kí hiệu đặc biệt.
    C. Kí hiệu 0 hoặc 1.        D. Chữ số bất kì.
    Câu 22. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
    A. Thông tin.               B. Dãy bít.
    C. Số thập phân.            D. Các kí tự.
    Câu 23. Một mạng máy tính gồm
    A. Tối thiểu 10 máy tính được liên kết với nhau.
    B. Một số máy tính bàn.
    C. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho
    nhau.
    D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
    Câu 24. Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ
    A. Máy in
    B. Bàn phím và chuột
    C. Máy quét.
    D. Dữ liệu
    Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
    B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
    C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
    D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người
    khác trong cùng một mạng máy tính.
    Câu 26. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của
    việc sử dụng mạng máy tính?
    A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
    B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của
    riêng họ.
    C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
    D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
    Câu 27. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
    A. Máy tính.
    B. Máy in.
    C. Bộ định tuyến.
    D. Máy quét.
    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.
    B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.
    C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các
    thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,...
    D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây
    dẫn.
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 1: Thế nào là thông tin? Thế nào là dữ liệu? (1,0 điểm)
    Câu 2: Em hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí tự 0 và 1? (2,0 điểm )
    D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    ĐỀ CHẴN
    I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    hỏi
    Đáp án
    Câu
    hỏi
    Đáp án

    B

    C

    A

    A

    D

    D

    B

    C

    B

    B

    A

    C

    D

    B

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    B

    D

    D

    B

    D

    D

    C

    A

    C

    B

    D

    B

    C

    D

    II.Tự luận ( 3,0 điểm)
    Bài

    Lời giải

    Điểm

    - Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
    Câu thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
    1
    - Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
    (1,0đ) thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
    Mã hóa số 3 (1đ)
    Lần 1
    0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
    Lần 2:
    0 1 2 3
    Phải = 1
    Lần 3:
    2 3
    phải = 1
    Câu
    Số 3: 011
    2
    Mã hóa số 6 (1đ)
    (2,0đ)
    Lần 1
    0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
    Lần 2:
    4 5 6 7 Phải = 1
    Lần 3:
    6 7 Trái = 0
    Số 6: 110

    0,5đ
    0,5đ

    1,0đ

    1,0đ

    ĐỀ LẺ

    I.Trắc nghiệm ( 7,0 điểm ): mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu
    hỏi
    Đáp
    án
    Câu
    hỏi
    Đáp
    án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    1
    4

    B

    B

    B

    B

    C

    A

    A

    D

    D

    B

    C

    B

    A

    C

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    2
    8

    D

    D

    A

    D

    D

    D

    C

    A

    C

    B

    D

    B

    C

    D

    II.Tự luận ( 3,0 điểm)

    Bài
    Câu 1
    (1,0đ)

    Câu 2
    (2,0đ)

    Lời giải
    - Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người về
    thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện,…) và về chính mình.
    - Thông tin được ghi lên vật mang tin trở thành dữ liệu. Thông tin
    thể hiện ở dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh,… 0.5đ
    Mã hóa số 3 (1đ)
    Lần 1
    0 1 2 3 4 5 6 7 Trái = 0
    Lần 2:
    0 1 2 3
    Phải = 1
    Lần 3:
    2 3
    phải = 1
    Số 3: 011
    Mã hóa số 6 (1đ)
    Lần 1
    0 1 2 3 4 5 6 7 Phải = 1
    Lần 2:
    4 5 6 7 Phải = 1
    Lần 3:
    6 7 Trái = 0
    Số 6: 110

    Điểm
    0,5đ
    0,5đ

    1,0đ

    1,0đ

    Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
    theo thang điểm trên.
    2. Chuẩn bị của học sinh
    Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
    IV. Tiến trình dạy học
    Hoạt động của giáo viên và học sinh
    Nội dung
    Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
    - GV phát đề cho học sinh.
    - HS nhận đề do GV phát.
    Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
    Kiểm tra, đánh giá
    - GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
    giữa học kỳ I
    - HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
    Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
    - GV nhận xét thu bài kiểm tra.
    - HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
    Ký duyệt của tổ chuyên môn

    Phạm Thị Thu Huyền
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này