Website liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trung_bay_sach.jpg Anh_TV.jpg Baithuocchuagouttududuxanhvatraxanh.jpg Mua_hs.flv TRANG__ANDO.FLV F6041fa16b7dad23f46c4.jpg Fac92a555e8998d7c19811.jpg 3b287282065ec000994f5.jpg 574716a6627aa424fd6b.jpg IMG_20170906_090928.jpg IMG_20200108_184112.jpg IMG_20200108_160649.jpg IMG_20200108_160717.jpg IMG_20200108_160731.jpg IMG_20200108_160819.jpg IMG_20200108_160838.jpg IMG_20200108_160920.jpg IMG_20200108_160912.jpg IMG_20200108_160935.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tư liệu giáo dục Lâm Đồng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thạch Thảo
    Ngày gửi: 12h:37' 01-04-2024
    Dung lượng: 880.3 KB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 8
    SPORTS & GAMES

    01

    GRAMMAR

    THE PAST SIMPLE
    .

    THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

    Dùng để diễn tả hành động đã xảy
    ra và kết thúc trong quá khứ.

    SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

    TO BE: WAS/WERE
    (+) S + was/were + N/adj
    (-) S + wasn't/weren't + N/adj
    (?) Was/Were + S + N/adj?

    THE PAST SIMPLE
    .

    THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

    1. Positive (Khẳng định) : S + was/ were + …
    • S = I/ He/ She/ It (số ít) + was
    • S = We/ You/ They (số nhiều) + were
    Eg: - I was at my friend's house yesterday.
    (Tôi đã ở nhà bạn tôi hôm qua.)
    - They were in London on their summer holiday
    last year.
    (Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.)

    THE PAST SIMPLE
    THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

    .2. Negative (Phủ định) : S + was/ were + not + …
    was not = wasn't
    were not = weren't
    Eg: - She wasn't very happy last night because of having
    lost money.
    (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền.)
    - We weren't at home yesterday.
    (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)

    THE PAST SIMPLE
    THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

    . 3. Question: Were/ Was + S …?

    Yes, I/ he/ she/ it + was.
    No, I/ he/ she/ it + wasn't.
    Yes, we/ you/ they + were.
    No, we/ you/ they + weren't.

    Eg: - Was she tired of hearing her customer's complaint
    yesterday?  Yes, she was./ No, she wasn't.
    - Were they at work yesterday? Yes, they were./
    No, they weren't.

    THE PAST SIMPLE
    THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

    II. Signal words
    - yesterday: hôm qua, last (night/ week/ month/
    year): tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
    - The day before / the previous / in the past
    - Time + ago: cách đây (2 hours ago,3 years ago ...)
    - giới từ + time in the past (in 1999 ….)
    - when: khi (trong câu kể)
    - những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today,
    this morning, this afternoon).

    SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

    Complete the sentences with the was /
    were
    was happy.
    1.
    I _____
    2. You ____
    were angry.
    3. She ______
    was in London last week.
    4. He ______
    was on holiday.
    5. It _____
    cold.
    was

    SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

    Complete the sentences with the was / were
    6. We ______
    were at school.
    7. You _____
    were at the cinema.
    8. They _____
    were at home.
    9. The cat ____
    was on the roof.
    10. The children _____in
    the garden.
    were

    SIMPLE PAST - QUÁ KHỨ ĐƠN

    Complete the sentences with the was / were
    11. I was
    _______in Canberra last spring.
    were at school last Saturday.
    12. We _______
    was
    13. Tina _______
    at home yesterday.
    was
    14. He _______happy
    this morning because he
    got a present for his birthday.
    were
    15. Robert and Stan _______Garry's
    friends.

    Were
    wasn't
    Were
    was
    Weren't
    Was
    was

    Were
    were
     
    Gửi ý kiến

    Tham gia thảo luận nhóm E-Learning Lâm Đồng

    Kính chào quý thầy cô, quý anh chị, vừa qua Cục CNTT bộ GD&ĐT phát động cuộc thi Xây dựng hồ sơ thiết kế bài giảng E-Learning. Nếu quý thầy cô quan tâm, xin vui lòng đăng ký tham gia vào nhóm thảo luận này để cùng trao đổi
    Google Groups
    Đăng ký vào E-learning Lam Dong
    Email:
    Ghé thăm nhóm này